Sơn Nguyễn BĐS 0903 70 8866
Norton Park · Mặt bằng

MẶT BẰNG NORTON PARK19 tầng · 3 tòa B1, B2, B3 · 654 căn phân khu B

Mặt bằng từng tầng có mã căn, tô màu theo loại căn. Bên dưới là bảng mã căn từng tòa kèm diện tích, hướng ban công và view.

Mặt bằng tầng

Mặt Bằng Tầng Norton Park: Chọn Tầng 1–19

Mặt bằng Norton Park tầng 4 phân khu B: 37 căn tòa B1, B2, B3 có mã căn và loại căn
Tầng 4 · 37 căn: 23 căn 2PN, 6 căn 1PN+, 6 căn 3PN, 1 Studio, 1 căn 2PN+.

Sau tầng 12 là tầng 12A, 12B rồi tới tầng 15. Bấm vào ảnh để xem cỡ lớn.

Mã căn

Cách Đọc Mã Căn Norton Park

Mã B1.5.7 là tòa B1, tầng 5, căn số 7. Căn duplex và shophouse 2 tầng giữ mã của tầng dưới.

Ký hiệu loại căn, ví dụ B1.3b: chữ cái đầu là loại căn, chữ cuối là nhóm tầng.

Ký hiệuNghĩa
STStudio
A1 phòng ngủ + phòng đa năng (1PN+)
B2 phòng ngủ (2PN, 2PN+)
C3 phòng ngủ (3PN)
DDuplex 2 tầng
SHShophouse khối đế
…c · …a · …bTầng 1–2 · tầng 3–9 · tầng 10–19
PESCăn tầng 1 có sân vườn riêng
Tòa B1

Mã Căn Tòa B1 Norton Park: 11 Căn Mỗi Tầng

Tầng 4–19. Thay x bằng số tầng, ví dụ B1.8.1. Diện tích tính bằng m².

Mã cănLoạiKý hiệuTim tườngThông thủyBan côngView
B1.x.12PNB1.173,10–73,1967,66–67,88NamSân golf, Công viên 1 (tầng 5–19) · Phố thương mại (tầng 4)
B1.x.22PN+B2.186,93–87,1779,96–80,42NamSân golf, Công viên 1 (tầng 5–19) · Phố thương mại (tầng 4)
B1.x.32PNB3.176,85–77,0870,93–71,44BắcCông viên nội khu
B1.x.41PN+A1.150,46–50,6546,53–46,57BắcCông viên nội khu
B1.x.52PNB1.372,46–72,6566,80–67,19BắcCông viên nội khu
B1.x.62PNB4.176,49–76,6569,96–70,34BắcCông viên nội khu
B1.x.72PNB4.176,49–76,6569,96–70,34ĐôngCông viên nội khu
B1.x.82PNB1.372,46–72,6566,80–67,19ĐôngCông viên nội khu
B1.x.93PNC1.195,36–95,6088,70–89,18ĐôngCông viên nội khu
B1.x.103PNC2.1106,82–107,0399,78–100,23TâySân golf, Công viên 1 (tầng 5–19) · Phố thương mại (tầng 4)
B1.x.112PNB1.173,10–73,1967,66–67,88TâySân golf, Công viên 1 (tầng 5–19) · Phố thương mại (tầng 4)

Căn số 1, 2, 10, 11 từ tầng 5 trở lên nhìn ra sân golf và Công viên 1.

Tòa B2

Mã Căn Tòa B2 Norton Park: 14 Căn Mỗi Tầng

Tầng 4–19. Thay x bằng số tầng, ví dụ B2.8.1. Diện tích tính bằng m².

Mã cănLoạiKý hiệuTim tườngThông thủyBan côngView
B2.x.12PNB5.166,38–66,5260,95–61,27Tây BắcCông viên nội khu, Khu dân cư Home Canary
B2.x.21PN+A2.150,91–50,9446,90–47,00Tây BắcCông viên nội khu, Khu dân cư Home Canary
B2.x.32PNB3.176,85–77,0870,93–71,44Tây BắcCông viên nội khu, Khu dân cư Home Canary
B2.x.42PNB1.479,24–79,3672,07–72,43Đông NamCông viên nội khu
B2.x.52PNB1.479,24–79,3672,07–72,43Đông NamCông viên nội khu
B2.x.62PNB4.176,49–76,6569,96–70,34Đông NamCông viên nội khu
B2.x.72PNB4.176,49–76,6569,96–70,34Tây NamCông viên nội khu
B2.x.82PNB1.372,46–72,6566,80–67,19Tây NamCông viên nội khu
B2.x.92PNB1.372,46–72,6566,80–67,19Tây NamCông viên nội khu
B2.x.103PNC3.195,63–95,8689,02–89,48Tây BắcCông viên nội khu
B2.x.112PNB6.171,94–72,0066,37–66,64Tây BắcCông viên nội khu, Khu dân cư Home Canary
B2.x.12StudioST1.142,12–42,3238,13–38,44Đông BắcCông viên nội khu, Khu dân cư Home Canary
B2.x.131PN+A2.150,91–50,9446,90–47,00Đông BắcCông viên nội khu, Khu dân cư Home Canary
B2.x.142PNB5.266,54–66,6861,13–61,45Đông BắcCông viên nội khu, Khu dân cư Home Canary

Tầng 16 và 18, căn số 6, 7 là duplex thông lên tầng 17, 19; vì vậy tầng 17, 19 tòa B2 có 12 căn, đánh số 1–12.

Tòa B3

Mã Căn Tòa B3 Norton Park: 12 Căn Mỗi Tầng

Tầng 4–19. Thay x bằng số tầng, ví dụ B3.8.1. Diện tích tính bằng m².

Mã cănLoạiKý hiệuTim tườngThông thủyBan côngView
B3.x.11PN+A1.350,45–50,6946,52–46,65TâyCông viên nội khu
B3.x.22PNB1.372,46–72,6566,80–67,19TâyCông viên nội khu
B3.x.33PNC5.1100,54–100,7793,50–93,96TâyCông viên nội khu
B3.x.42PNB3.176,85–77,0870,93–71,44ĐôngĐường D4
B3.x.51PN+A1.150,46–50,6546,53–46,57ĐôngĐường D4
B3.x.62PNB1.372,46–72,6566,80–67,19ĐôngĐường D4
B3.x.72PNB4.176,49–76,6569,96–70,34ĐôngĐường D4
B3.x.82PNB4.176,49–76,6569,96–70,34Đông NamĐường D3, Đường D4
B3.x.91PN+A2.150,91–50,9446,90–47,00Đông NamĐường D3, Đường D4
B3.x.103PNC1.195,36–95,6088,70–89,18Đông NamĐường D3, Đường D4
B3.x.113PNC4.1113,65–113,81106,54–106,98Tây NamĐường D3
B3.x.122PNB1.173,10–73,1967,66–67,88Tây BắcCông viên nội khu

Căn số 3, 10, 11 là căn góc 3 phòng ngủ; căn số 11 rộng nhất tầng, tới 113,81 m².

Mặt bằng căn hộ

Mặt Bằng Căn Hộ Norton Park Từng Loại

Mặt bằng căn hộ Norton Park Studio ST1.1a 42,12 m²
Studio ST1.1a · 42,12 m² tim tường · 38,13 m² thông thủy
Mặt bằng căn hộ Norton Park 1PN+ A1.1a 50,65 m²
1PN+ A1.1a · 50,65 m² tim tường · 46,57 m² thông thủy
Mặt bằng căn hộ Norton Park 2PN B1.4a 79,24 m²
2PN B1.4a · 79,24 m² tim tường · 72,07 m² thông thủy
Mặt bằng căn hộ Norton Park 2PN+ B2.2a 87,20 m²
2PN+ B2.2a · 87,20 m² tim tường · 80,00 m² thông thủy
Mặt bằng căn hộ Norton Park 3PN C4.1a 113,65 m²
3PN C4.1a · 113,65 m² tim tường · 106,54 m² thông thủy
Mặt bằng căn hộ Norton Park 3PN sân vườn C3.1c 95,44 m²
3PN sân vườn C3.1c · 95,44 m² tim tường · 88,55 m² thông thủy
Mặt bằng căn hộ Norton Park Duplex D2.1c 156,07 m²
Duplex D2.1c · 156,07 m² tim tường · 143,01 m² thông thủy
Mặt bằng căn hộ Norton Park Duplex sân vườn D1.1c 139,86 m²
Duplex sân vườn D1.1c · 139,86 m² tim tường · 128,96 m² thông thủy
Mặt bằng căn hộ Norton Park Shophouse khối đế SH04 189,01 m²
Shophouse khối đế SH04 · 189,01 m² tim tường · 174,99 m² thông thủy
Bộ sưu tập giới hạn

Shophouse, Duplex Và Căn Sân Vườn Norton Park

9 shophouse, 9 duplex và 7 căn sân vườn riêng trong 654 căn phân khu B.

Mã cănLoạiTầngTim tường (m²)View
B1.1.1Shophouse1–2146,40Phố thương mại
B1.1.2Shophouse1–2164,88Phố thương mại
B1.1.8Shophouse1–2189,01Công viên nội khu, Đường D3
B1.1.9Shophouse1–2209,21Phố thương mại, Đường D3
B1.1.10Shophouse1–2141,70Phố thương mại
B3.1.1Shophouse1–2146,82Đường D3, Đường D4
B3.1.2Shophouse1–2149,99Đường D3, Đường D4
B3.1.3Shophouse1–2188,91Đường D3, Đường D4
B3.1.4Shophouse1–2255,48Đường D3
B1.1.6Duplex1–2139,86Công viên nội khu
B1.1.7Duplex1–2139,86Công viên nội khu
B2.1.1Duplex1–2139,86Công viên nội khu
B2.1.2Duplex1–2139,86Công viên nội khu
B3.2.1Duplex2–3156,07Công viên nội khu
B2.16.6Duplex16–17140,21Công viên nội khu
B2.16.7Duplex16–17140,21Công viên nội khu
B2.18.6Duplex18–19140,21Công viên nội khu
B2.18.7Duplex18–19140,21Công viên nội khu
B1.1.32PN sân vườn176,39Công viên nội khu
B1.1.41PN+ sân vườn151,08Công viên nội khu
B1.1.52PN sân vườn172,22Công viên nội khu
B2.1.32PN sân vườn172,22Công viên nội khu
B2.1.42PN sân vườn172,22Công viên nội khu
B2.1.53PN sân vườn195,44Công viên nội khu
B2.1.62PN sân vườn171,84Công viên nội khu
Cơ cấu căn

Diện Tích Căn Hộ Norton Park Theo Loại

LoạiSố cănTim tường (m²)Thông thủy (m²)
Studio1942,12–42,3238,00–38,44
1PN+10450,45–51,0846,46–47,15
2PN39366,38–79,3660,80–72,43
2PN+1786,93–87,2079,96–80,42
3PN10395,36–113,8188,55–106,98
Duplex9139,86–156,07128,56–143,01
Shophouse9141,70–255,48129,97–238,69
Tổng654Phân khu B, 3 tòa B1, B2, B3

Giá bán tính theo diện tích tim tường. Toàn dự án 1.286 sản phẩm trên 7,9 ha mặt tiền Quốc lộ 13. Vị trí, tiện ích, thanh toán ở trang tổng quan Norton Park. Giá từng mã căn Studio đến 3PN theo 5 phương án: bảng giá từng mã căn Norton Park.

Hỏi đáp

Hỏi Đáp Mặt Bằng Norton Park

Mặt bằng Norton Park có bao nhiêu tầng?

Phân khu B có 3 tòa B1, B2, B3, mỗi tòa 19 tầng, đánh số 1–12, 12A, 12B, 15–19. Tổng 654 căn.

Một tầng Norton Park có bao nhiêu căn?

Tầng điển hình 4–16 và 18 có 37 căn: tòa B1 11 căn, B2 14 căn, B3 12 căn. Tầng 1–3 có shophouse, duplex, căn sân vườn, mầm non và sảnh từng tòa.

Căn hộ Norton Park diện tích bao nhiêu?

Tính theo tim tường: Studio 42,12–42,32 m², 1PN+ 50,45–51,08 m², 2PN 66,38–79,36 m², 2PN+ 86,93–87,20 m², 3PN 95,36–113,81 m², duplex 139,86–156,07 m², shophouse 141,70–255,48 m².

Mã căn Norton Park đọc thế nào?

Mã B1.5.7 là tòa B1, tầng 5, căn số 7. Ký hiệu loại căn như B1.3b: chữ đầu là loại căn (ST studio, A 1PN+, B 2PN, C 3PN, D duplex, SH shophouse), chữ cuối là nhóm tầng (c tầng 1–2, a tầng 3–9, b tầng 10–19).

Căn nào ở Norton Park nhìn ra sân golf?

Tòa B1, căn số 1, 2, 10, 11 từ tầng 5 trở lên nhìn ra sân golf và Công viên 1, ban công hướng Nam và Tây.

Norton Park có căn duplex, shophouse không?

Có 9 căn duplex (tầng 1–2, 2–3, 16–17, 18–19), 9 shophouse 2 tầng ở khối đế tòa B1, B3 và 7 căn tầng 1 có sân vườn riêng.

Giá căn hộ Norton Park theo mã căn bao nhiêu?

Chủ đầu tư công bố giá từ 62,5 triệu/m² với cách thanh toán nhanh, 66 triệu/m² với cách đóng chuẩn, tính trên diện tích tim tường, chưa VAT (kick off 08/10/2026). Giá từng mã căn và lịch đóng từng đợt có ở trang Bảng giá Norton Park.

Xem thêm: Tổng quan Norton Park · Bảng giá Norton Park · Tiến độ · Norton Park ở đâu · Hình ảnh thực tế công trường.

Nhận tài liệu

Để lại Zalo, em tính 5 phương án theo căn anh chị chọn

Em là Sơn, tư vấn giữ tài sản bền vững trục Quốc lộ 13, thuộc IQI Việt Nam. Em nhắn Zalo trước, anh chị muốn thì em gọi.

Nhận bảng tính theo căn   Nhắn Zalo 0903 70 8866

📞 0903 70 8866 Zalo